toss out

/ˈtɑːs/
Động từ
  1. (thông tục, thân mật) Vứt bỏ; để thoát khỏi; vứt bỏ (thứ gì đó, đặc biệt là thực phẩm đã hỏng).
    (transitive, informal) To throw away; to get rid of; to dispose of (something, especially food that has gone bad).
    Từ đồng nghĩa:tossthrow outjunk86bin
  2. (chuyển tiếp, không chính thức) Loại bỏ hoặc đẩy ra khỏi một nhóm; để đá ra ngoài.
    (transitive, informal) To remove or eject from a group; to kick out.
  3. (ngoại động) Từ chối hoặc từ chối xem xét làm bằng chứng.
    (transitive) To reject or refuse to consider as evidence.
    The judge tossed out her testimony when it came to light that she was getting paid as a contractor by the defendant.
    Thẩm phán đã bác bỏ lời khai của cô ấy khi phát hiện ra rằng cô ấy đã được bị cáo trả tiền làm nhà thầu.
🎬 Nghe “toss out” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish